STT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
BASIC
(60–95k/m2)
|
PREMIUM
(100–150k/m2)
|
PREMIUM +
(≥ 280k/m2)
|
01
|
Tiến độ thực hiện
|
15–20 Ngày
|
15–20 Ngày
|
N/A
|
02
|
Số lượng phương án thiết kế sơ bộ
| 02 PA | 03 PA | N/A |
03
|
Số lượng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
| 01 Bộ | 02 Bộ | 02 Bộ |
04
|
Nghiên cứu hiện trạng khu đất xây dựng
| ✓ | ✓ | ✓ |
05
|
Khảo sát, đo vẽ, đánh giá chất lượng hiện trạng CT
| ✓ | ✓ | ✓ |
06
|
Thiết kế bản vẽ thi công phần kiến trúc
|
✓
| ✓ | ✓ |
07
|
Thiết kế bản vẽ thi công phần kết cấu
|
✓
| ✓ | ✓ |
08
|
Thiết kế bản vẽ thi công phần hệ thống điện
|
✓
| ✓ | ✓ |
09
|
Thiết kế bản vẽ thi công phần cấp, thoát nước
|
✓
| ✓ | ✓ |
10
|
Thiết kế bản vẽ thi công phần PCCC
|
✗
| ✓ | ✓ |
11
|
Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống thông tin liên lạc
| ✗ | ✗ | ✓ |
12
|
Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống điều hòa, thông gió
| ✗ | ✗ | ✓ |
13
|
Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống camera quan sát
| ✗ | ✗ | ✓ |
14
|
Thiết kế chi tiết các cấu kiện trang trí kiến trúc
| ✗ | ✓ | ✓ |
15
|
Vẽ phối cảnh công trình - 3D
| ✓ | ✓ | ✓ |
16
|
Lập khái toán chi phí xây dựng công trình
| ✓ | ✓ | ✓ |
17
|
Lập tổng dự toán xây dựng công trình
| ✗ | ✓ | ✓ |
18
|
Giám sát tác giả trong quá trình thi công XDCT
| ✗ | ✓ | ✓ |
19
|
Lập hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng
| ✗ | ✓ | ✓ |
20
|
Lập hồ sơ đề nghị cung cấp thông tin quy hoạch
| ✗ | ✓ | ✓ |
21
|
Lập hồ sơ thỏa thuận đấu nối điện, nước, TTLL, ...
| ✗ | ✓ | ✓ |
22
|
Định hướng lựa chọn thiết bị, nội thất
| ✓ | ✓ | ✓ |
23
|
Hướng dẫn vận hành, bảo trì công trình
| ✗ | ✓ | ✓ |
24
|
Chỉ dẫn kỹ thuật
| ✗ | ✗ | ✓ |
25
|
Trải nghiệm thực tế ảo trên VR
| ✗ | ✓ | ✓ |
26
|
Video 3D ngoại thất công trình
| ✗ | ✗ | ✓ |
Nhận xét
Đăng nhận xét